scribing iron
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dụng cụ có đầu nhọn bằng sắt để viết nguệch ngoạc hoặc đánh dấu trên thùng và khúc gỗdanh từAn iron-pointed instrument for scribing, or marking, casks and logs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scribing ironDạng gốc (base form)
- scribing ironsSố nhiều (plural)