Dịch

scribally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách viết chữ; về mặt cách một cái gì đó được viếttrạng từkhông so sánh (not comparable)In a scribal manner; in terms of the way something is written.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI