Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scribally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách viết chữ; về mặt cách một cái gì đó được viết
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a scribal manner; in terms of the way something is written.
Nguồn gốc
(etymology)
scribal
+
-ly
Ví dụ
The
medial
consonant
u
is
scribally
equivalent
to
v
in
this
passage
.
AI
1
Theo cách viết chữ
1
Theo cách viết chữ
1
Theo cách viết chữ