Dịch

scowl

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cái cau mày, vẻ mặt cau códanh từThe wrinkling of the brows or face in frowning; the expression of displeasure, sullenness, or discontent in the countenance; an angry frown.
  2. Vẻ u ám, vẻ đe dọadanh từGloom; dark or threatening aspect.
  3. Cau mày, nhăn mặtđộng từnội động từ (intransitive)To wrinkle the brows, as in frowning or displeasure; to put on a frowning look; to look sour, sullen, severe, or angry.
  4. Trông ảm đạm, trông đe dọađộng từnội động từ (intransitive)To look gloomy, dark, or threatening; to lower.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scowlNguyên thể (infinitive)
  2. scowlsSố nhiều (plural)
  3. scowledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scowlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scowl (at sb/sth)nhăn mặt nhìn ai/cái gì

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Khu mỏ quặng sắt cũ
  1. không đếm được (uncountable)Old workings of iron ore.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscowlen

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô ấy làm vẻ mặt cau có
  • . , , , . dancing-room, […]Ông Pynsent, người đã mời cô Amory khiêu vũ, có lần đến đòi cô nhảy cùng, nhưng vì những cái nhìn cau có nhận ra nhau đã xuất hiện giữa ông và ông Arthur Pendennis trong phòng khiêu vũ, Arthur đột nhiên đứng dậy và đòi cô Amory làm bạn nhảy cho điệu nhảy hiện tại
  • .Bầu trời u ám

AI