Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scowlily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách cau có
trạng từ
In a scowly manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scowlily
Dạng gốc
(base form)
more scowlily
So sánh hơn
(comparative)
most scowlily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
scowly
+
-ly
Ví dụ
Una
slipped
through
their
private
gap
in
the
fence
,
and
sat
still
a
while
,
scowling
as
scowlily
and
lordlily
as
she
knew
how
[...].
AI
1
Một cách cau có
1
Một cách cau có
1
Một cách cau có