Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scotopic
tính từ
(adjective)
UK
/
s
k
ə
(
ʊ
)ˈ
t
ɒ
p
.
ɪ
k
/
US
/
s
k
ə
ˈ
t
oʊ
.
p
ɪ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thích ứng nhìn tối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to or denoting vision in dim light, believed to involve chiefly the rods of the retina.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
scotopia
Nguồn gốc
(etymology)
scotopia
+
-ic
Ví dụ
In
the
ray
of
torchlight
,
silvery
white
seagulls
with
scotopic
eyes
that
could
see
in
the
darkness
,
were
piercing
the
green
water
.
scotopic
vision
AI
1
Thích ứng nhìn tối
1
Thích ứng nhìn tối
1
Thích ứng nhìn tối