Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scotomaphobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sợ bị mù; sợ các điểm trong trường thị giác của một người
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Fear of blindness; fear of spots in one's visual field.
Nguồn gốc
(etymology)
scotoma
+
-phobia
AI
1
Sợ bị mù
1
Sợ bị mù
1
Sợ bị mù