scotoma
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vùng bị suy giảm hoặc mất thị lực trong trường thị giác ở trạng thái tốt (hoặc ít nhất là khỏe mạnh)danh từAn area of impaired or lost vision within a visual field otherwise in a good (or at least healthy) state.
- Sự yếu kém trong nhận thức, nhận thức hoặc thế giới quan của tâm trí, khiến nó bỏ qua một số khía cạnh của thực tếdanh từA weakness of the mind's perception, cognition, or world view, causing it to ignore some aspects of reality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- scotomaDạng gốc (base form)
- scotomasSố nhiều (plural)
- scotomata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scintillating scotomadanh từ | danh từ | Quang cảnh thị giác bắt nguồn từ não và có thể xảy ra trước cơn đau nửa đầu, nhưng cũng có thể xảy ra ở vùng đầu (không gây đau đầu) |
Nguồn gốc (etymology)
scot--oma
- từ tiếng Latinh muộnscotoma
- từ tiếng Hy Lạp cổσκότωμαskótōma
Ví dụ
- Malcolm’s .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scotoma- scotomatousLiên quan đến chứng ám điểmtính từ
- scotomaphobiaSợ bị mù; sợ các điểm trong trường thị giác của một ngườidanh từ
- microscotomaVết ám điểm rất nhỏdanh từ
- scotomizationTheo một số lý thuyết phân tâm học, khả năng tinh thần để xóa bỏ và quên đi một chấn thương tâm lý hoặc một sự kiện quá sức chịu đựngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha