Dịch

scoring

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈskɔɹɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ghi điểm, ghi bàntính từkhông so sánh (not comparable)Of something or someone that scores.
  2. Việc tính điểm, cách tính điểmdanh từThe process of keeping score in a sport or contest.
  3. Việc ghi bàn, việc ghi điểmdanh từThe process of winning points in a sport or contest.
  4. Ghi điểm, ghi bàn, rạch nếpđộng từpresent participle and gerund of score

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scoringDạng gốc (base form)
  2. scoringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

high scoringGhi nhiều bàn thắng
open the scoringMở tỉ số
scoring chanceCơ hội ghi bàn
scoring rateTốc độ ghi điểm
scoring systemHệ thống tính điểm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Việc tạo nếp gấp
  1. Việc tạo nếp gấp, việc khía rãnhThe action of scratching paper or other material to make it easier to fold.

Ví dụ

  • .Đội ghi được nhiều điểm nhất sẽ thắng trận đấu.
  • .Việc tính điểm của một trận quần vợt do một trọng tài duy nhất giám sát.
  • .Ghi một bàn trong môn bóng rổ được tính hai hoặc ba điểm.

AI