Nghĩa chính
- Sợi dây xâu chuỗi hạt và treo ngang phía trên hoặc gần bàn dùng để ghi điểmdanh từA wire strung with beads and hung horizontally above or near the table which is used to keep score.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- score stringDạng gốc (base form)
- score stringsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa