Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scorchy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được lưu hóa sơ qua
tính từ
Torrid; passionate; scorching.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scorchy
Dạng gốc
(base form)
scorch
ier
So sánh hơn
(comparative)
scorch
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
scorch
+
-y
Ví dụ
She
planted
me
with
a
smacker
so
scorchy
it
singed
my
socks
.
AI
1
Được lưu hóa sơ qua
1
Được lưu hóa sơ qua
1
Được lưu hóa sơ qua