Dịch

sciatic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến ischiumtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the ischium.
  2. Của, hoặc liên quan đến đau thần kinh tọatính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to sciatica.
  3. Dây thần kinh tọadanh từThe sciatic nerve.
  4. Người bị đau thần kinh tọadanh từA person with sciatica.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sciaticDạng gốc (base form)
  2. sciaticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sciatic nervedanh từDây thần kinh lớn bắt đầu ở lưng dưới và chạy qua mông và xuống chi dưới
sciatic spineChưa có nghĩa
sciatic neuropathyChưa có nghĩa
sciatic formaneChưa có nghĩa
sciatic herniaChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisciatique
  2. từ tiếng Latinh muộnsciaticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἰσχιαδικόςiskhiadikós

Ví dụ

AI