Dịch

schematize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tổ chức theo sơ đồđộng từngoại động từ (transitive)To organize according to a scheme.
  2. Làm biến dạng và đơn giản hóa nhằm mục đích làm nổi bật những đặc điểm nhất địnhđộng từngoại động từ (transitive)To distort and simplify for the purpose of highlighting certain characteristics.
  3. Thực hiện một kế hoạch trong phác thảođộng từnội động từ (intransitive)To make a plan in outline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. schematizeNguyên thể (infinitive)
  2. schematizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. schematizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. schematizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổσχημᾰτίζωskhēmătízō“I assume a position”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI