Dịch

scedastic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến phương sai của lỗi (thống kê)tính từkhông so sánh (not comparable)related to the variance of (statistical) errors

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổσκεδαστικόςskedastikós

AI