Nghĩa chính
- Liên quan đến phương sai của lỗi (thống kê)tính từkhông so sánh (not comparable)related to the variance of (statistical) errors
Họ từ (word family)
cùng gốc scedastic- scedasticitySự phân bố của các thuật ngữ lỗi. Các số hạng sai số được phân phối ngẫu nhiên và có phương sai không đổi (độ đồng thay đổi) hoặc theo một dạng mẫu nào đó (độ đồng sai thay đổi)danh từ
- homoscedasticHômôxedatic (phương sai có điều kiện không đổi)tính từ
- heteroscedasticThể hiện tính không đồng nhấttính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổσκεδαστικόςskedastikós