Dịch

say nothing

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Tạm biệt, hẹn gặp lạicụm từA standard formula to end a conversation, i.e. bye, see you soon.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

to say nothing ofliên từApophassis được sử dụng để đề cập đến một điểm quan trọng khác, thường có liên quan: không tính đến, không đề cập đến, mà không xem xét

Ví dụ

  • .Đừng nói gì cả.
  • .
  • .

AI