Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
say a prayer
US
/ˈ
s
eɪ
ə
ˈ
p
ɹ
eɪ
.ɚ/
Nghĩa chính
1
Đọc lời cầu nguyện
Ví dụ
They
always
say
a
prayer
before
dinner
.
Họ luôn đọc lời cầu nguyện trước bữa tối.
Xuất hiện ở từ khác
say
kết hợp
đọc lời cầu nguyện
AI
1
Đọc lời cầu nguyện
1
Đọc lời cầu nguyện
1
Đọc lời cầu nguyện