Dịch

sawmill

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xưởng cưa, nhà máy cưadanh từA machine, building, or company used for cutting (milling) lumber or (rarely) other hard materials such as stone.
  2. Cưa xẻ gỗđộng từngoại động từ (transitive)To process (lumber) in a sawmill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sawmillNguyên thể (infinitive)
  2. sawmillsSố nhiều (plural)
  3. sawmilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sawmillingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sawmill gravydanh từLoại nước xốt truyền thống của miền Nam, thường dùng kèm với bánh quy, làm từ sữa hoặc kem với thịt và bột mì
peckerwood sawmilldanh từXưởng cưa quy mô nhỏ, thường có thiết bị cũ không có khả năng sản xuất gỗ có kích thước đồng đều
Sawmill Settlementdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Mansfield, phía đông bắc Victoria, Australia

Ví dụ

  • .Anh ấy mang theo chiếc máy cưa di động của mình và biến những chiếc dầm cũ thành những tấm sàn thú vị.
  • .Họ thả những khúc gỗ trôi theo dòng sông đến xưởng cưa.
  • .James đang làm gì ở xưởng cưa bị bỏ hoang vậy?

AI