sawmill
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Xưởng cưa, nhà máy cưadanh từA machine, building, or company used for cutting (milling) lumber or (rarely) other hard materials such as stone.
- Cưa xẻ gỗđộng từngoại động từ (transitive)To process (lumber) in a sawmill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sawmillNguyên thể (infinitive)
- sawmillsSố nhiều (plural)
- sawmilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sawmillingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sawmill gravydanh từ | danh từ | Loại nước xốt truyền thống của miền Nam, thường dùng kèm với bánh quy, làm từ sữa hoặc kem với thịt và bột mì |
| peckerwood sawmilldanh từ | danh từ | Xưởng cưa quy mô nhỏ, thường có thiết bị cũ không có khả năng sản xuất gỗ có kích thước đồng đều |
| Sawmill Settlementdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Mansfield, phía đông bắc Victoria, Australia |
Ví dụ
- .Anh ấy mang theo chiếc máy cưa di động của mình và biến những chiếc dầm cũ thành những tấm sàn thú vị.
- .Họ thả những khúc gỗ trôi theo dòng sông đến xưởng cưa.
- .James đang làm gì ở xưởng cưa bị bỏ hoang vậy?