Dịch

satirically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Châm biếm, trào phúng; có chứa đựng sự nhạo báng, dùng lối nhạo bángtrạng từIn a satiric manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satiricallyDạng gốc (base form)
  2. more satiricallySo sánh hơn (comparative)
  3. most satiricallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

satiric-ally

Ví dụ

Họ từ (word family)

cùng gốc satirically

Ngôn ngữ khác

AI