satinette
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại sa tanh giả thường được làm từ sợi tổng hợp hoặc bôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A faux satin usually made of synthetic fiber or cotton.
- Một trong những giống chim bồ câu xếp nếp lạ mắt liên minh với cú và chim cu, có thân màu trắng, vai ba màu và đuôi màu xanh đen với một đốm trắng lớn trên mỗi chiếc lôngdanh từđếm được (countable)One of a breed of fancy frilled pigeons allied to the owls and turbits, having a white body, tricolored shoulders, and bluish-black tail with a large white spot on each feather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satinetteDạng gốc (base form)
- satinettesSố nhiều (plural)