Dịch

sark

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Áo sơ midanh từA shirt or smock.
  2. Lợp ván mỏngđộng từngoại động từ (transitive)To cover with sarking, or thin boards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sarkNguyên thể (infinitive)
  2. sarksSố nhiều (plural)
  3. sarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sarkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

battle-sarkdanh từBộ quần áo hoàn chỉnh dùng để bảo vệ cơ thể trong trận chiến, áo giáp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiserk
  2. từ tiếng Anh cổserċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sarki

Ví dụ

  • , .Điều tiếp theo mà những người theo dõi nhìn thấy là vị lãnh chúa đang vật lộn leo lên bờ bên kia và vứt chiếc áo khoác đi, vì vậy ông ta cưỡi ngựa chỉ với chiếc áo lót.
  • lorek's Iofur's . , Iofur , lorek .Sau đó, những chiếc vuốt sau của Lorek cắm vào các mắt xích của chiếc áo giáp xích của Iofur và xé toạc xuống dưới. Toàn bộ mặt trước bị bong ra, và Iofur loạng choạng sang một bên để xem xét thiệt hại, để Lorek vùng vẫy đứng thẳng dậy lần nữa.
  • , . , , , , .

AI