Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sapskull
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ngu ngốc; một cái đầu nhựa
danh từ
A stupid person; a saphead.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sapskull
Dạng gốc
(base form)
sapskull
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sap
+
skull
Ví dụ
"
Let
go
of
my
reins
,
you
cow-handed
sapskull
!
"
Tassie
reared
as
Pamela
jerked
her
reins
from
the
baronet's
hands
and
smacked
at
him
with
her
crop
.
AI
1
Người ngu ngốc
1
Người ngu ngốc
1
Người ngu ngốc