Dịch

santim

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đơn vị tiền tệ của Latvia. 100 santim bằng một latdanh từA subunit of Latvian currency. 100 santims equal a lat.
  2. Đơn vị tiền tệ của Ma-rốc. 100 santim bằng một dirhamdanh từA subunit of Moroccan currency. 100 santims equal a dirham.
  3. Đơn vị tiền tệ của Ethiopia. 100 santim bằng một birrdanh từA subunit of Ethiopian currency. 100 santims equal a birr.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. santimDạng gốc (base form)
  2. santimsSố nhiều (plural)
  3. santimu (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. santimat (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. santimi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ Latviansantīms
  2. từ tiếng Phápcentime

Cùng gốc (doublet)centimcentimecentimo

danh từ
  1. từ tiếng Ả Rậpسَنْتِيمsantīm
  2. từ tiếng Phápcentime

Cùng gốc (doublet)centimcentimecentimo

danh từ
  1. từ tiếng Amharaሳንቲምsantim
  2. từ tiếng Phápcentime

Cùng gốc (doublet)centimcentimecentimo

AI