Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
santalol
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một trong hai cặp sesquiterpen được tìm thấy trong gỗ đàn hương
danh từ
Either of a pair of sesquiterpenes found in sandalwood.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
santalol
Dạng gốc
(base form)
santalol
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
santal
+
-ol
AI
1
Một trong hai cặp sesquiterpen được tìm thấy trong gỗ đàn hương
1
Một trong hai cặp sesquiterpen được tìm thấy trong gỗ đàn hương
1
Một trong hai cặp sesquiterpen được tìm thấy trong gỗ đàn hương