santal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây đàn hươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A colourless crystalline substance, isomeric with piperonal, but having weak acid properties. It is extracted from sandalwood.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| santalic aciddanh từ | danh từ | Một loại thuốc nhuộm kết tinh màu đỏ, có thành phần không chắc chắn, thu được từ gỗ đàn hương |
Họ từ (word family)
cùng gốc santal- santalicCủa, hoặc liên quan đến gỗ đàn hươngtính từ
- santalinThuốc nhuộm màu đỏ, còn được gọi là axit santalic, có nguồn gốc từ cây Pterocarpus santalinusdanh từ
- santalolMột trong hai cặp sesquiterpen được tìm thấy trong gỗ đàn hươngdanh từ
- santaleneSesquiterpene đa vòng 1,7-dimetyl-7-(4-metyl-3-pentenyl)-tricyclo[2.2.1.0(2,6)]heptandanh từ