Nghĩa chính
- Tiếng Phạndanh từA classical Indo-European language of South Asia, which is the liturgical language of Hinduism, Buddhism, Sikhism, Jainism.
- Thuộc tiếng Phạntính từRelating to Sanskrit.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Classical Sanskritdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tiếng Phạn được mã hóa được sử dụng ở Ấn Độ cổ đại |
| Vedic Sanskritdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tiếng Phạn sớm nhất và cổ xưa nhất được sử dụng trong kinh Vệ Đà |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , ; […].Tên tiếng Phạn, Hy Lạp, Slav, Giéc-man và Xê-l-tíc đều thuộc loại này, nhưng cũng có những tên ngắn hơn được hình thành từ các tên ghép; [...]
- "" .Chandra có nghĩa là "mặt trăng" trong tiếng Phạn.
- ?Học tiếng Phạn có đáng không?
Họ từ (word family)
cùng gốc Sanskrit- SanskritismTừ hoặc cụm từ mượn từ tiếng Phạn để sử dụng hiện đại ở Ấn Độ, Sri Lanka và các nơi khác, đặc biệt là trong các ngôn ngữ Ấn-Aryan khác nhaudanh từ
- SanskritistNgười học tiếng Phạndanh từ
- SanskritizePhạn hóađộng từ
- SanskritizedCủa một văn bản, từ, v.v. không phải tiếng Phạn: được thể hiện dưới dạng đặc trưng của hình thái hoặc âm vị học tiếng Phạntính từ
Từ liên quan (related word)