sánscrito
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈsanskɾito/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếng Phạn, thuộc tiếng Phạntính từSanskrit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sánscritoDạng gốc (base form)
- sánscritasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- sánscritosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- sánscritaGiống cái (feminine)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiếng Phạn
- Sanskrit (language)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Chandra "" .Chandra có nghĩa là "mặt trăng" trong tiếng Phạn.
- Tom .Tom không hiểu tiếng Phạn.