Nghĩa chính
- Trình kiểm tra lỗi mãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A program to detect errors in code, usually integrated into a compiler.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sanitizerDạng gốc (base form)
- sanitizersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hand sanitizerdanh từ | danh từ | Dung dịch rửa tay khô, nước rửa tay khô, chất khử trùng tay |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các trình kiểm tra lỗi đã có sẵn trong trình biên dịch Clang và sau đó cũng được đưa vào bộ công cụ GCC.
- .Dmitri dùng nước rửa tay khô.
- alcohol-based .Hãy dùng nước rửa tay gốc cồn.