Dịch

sanctity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thánh thiện, tính thánh thiệndanh từkhông đếm được (uncountable)Holiness of life or disposition; saintliness
  2. Tính bất khả xâm phạm, sự thiêng liêngdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being considered sacred; inviolability
  3. Vật thiêng, điều linh thiêng, sự thiêng liêngdanh từđếm được (countable)Something considered sacred.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sanctityDạng gốc (base form)
  2. sanctitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sanctity (of sth)sự tôn nghiêm (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

odour of sanctitydanh từMùi ngọt ngào, thường được ví như mùi hoa, được cho là tỏa ra từ thi thể của các vị thánh khi họ còn sống, hoặc đặc biệt là vào lúc hoặc sau khi chết
odor of sanctityChưa có nghĩa

Ví dụ

  • […] 75 , .[...] đã cho phép sự chiếm đóng của Israel trong suốt 75 năm qua phạm những tội ác tồi tệ nhất từ trước đến nay đối với nhân dân, đất đai và những điều linh thiêng của Palestine.
  • , .Các tu sĩ của hai tu viện đã cử hành tang lễ cho bà với tất cả sự trang nghiêm dành cho một vị nữ viện trưởng và nhà sáng lập, cùng với sự tưởng nhớ xứng đáng với sự thánh thiện của bà.
  • .Người theo đạo Hindu tin vào sự thiêng liêng của sự sống.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisanctity
  2. từ tiếng Pháp cổsanctete
  3. từ tiếng Latinhsānctitās

AI