Dịch

sam

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Chưa đủ nóng, âm ấmtính từkhông so sánh (not comparable)Half-heated.
  2. Nhân viên chống ma túy liên bangdanh từFederal narcotics agent.

Cụm từ (phrase)

uncle samdanh từ riêngChú Sam
Sam.danh từ riêngViết tắt của Samuel
1 Sam.danh từ riêngViết tắt của 1 Samuel
2 Sam.danh từ riêngViết tắt của 2 Samuel
Sam Hilldanh từBộ tăng cường
Am. Sam.danh từ riêngViết tắt của American Samoa
stand Samđộng từChịu trả tiền (rượu...)
Silent Samdanh từNgười hiếm khi hoặc không bao giờ nói; một cá nhân lầm lì hoặc không phản ứng

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 5
Trạng từ (adverb) 1
Dở dang
  1. không so sánh (not comparable)Dở dang, chưa hoàn thànhHalf or imperfectly done.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisam-
  2. từ tiếng Anh cổsam-
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sēmi-“half”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisammen
  2. từ tiếng Anh cổsamnian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*samnōn
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisām“together”
  2. từ tiếng Anh cổsamen“together”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*saman

Ví dụ

  • Tôi đã thu dọn nó xong xuôi cho anh rồi đấy
  • .Giờ đây tất cả họ đều là các thánh cùng ở trong thành phố đó.
  • .Sam có một cửa hàng bán cá.

AI