Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
salubriousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự lành; sự tốt; tình trạng đem lại sức khỏe (của khí hậu, không khí)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Healthiness.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
salubriousness
salubrious
Lành, tốt (khí hậu, không khí)
tính từ
in
salubriousness
Tính không lành mạnh
danh từ
salubri
ty
Tính chất tốt lành (khí hậu, không khí)
danh từ
insalubrious
Độc, có hại cho sức khỏe (khí hậu, nơi)
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
salubrious
+
-ness
AI
1
Sự lành
1
Sự lành
1
Sự lành