Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
saltish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hơi mặn, mằn mặn
tính từ
Somewhat salty.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
saltish
Dạng gốc
(base form)
more saltish
So sánh hơn
(comparative)
most saltish
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
salt
+
-ish
từ tiếng Anh trung đại
saltish
Họ từ
(word family)
cùng gốc
saltish
saltish
ly
Một cách mặn mà
trạng từ
saltish
ness
Chất lượng của muối
danh từ
AI
1
Hơi mặn
1
Hơi mặn
1
Hơi mặn