Nghĩa chính
- Liên quan đến bước nhảy vọt hoặc nhảy vọttính từOf or pertaining to leaps or leaping.
- Tiến hành bằng những bước nhảy vọt chứ không phải bằng sự biến đổi trơn tru, liên tụctính từProceeding by leaps rather than by smooth, continuous variation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saltatoryDạng gốc (base form)
- more saltatorySo sánh hơn (comparative)
- most saltatorySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- sự phát triển nhảy vọt
- , , , — , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc saltatoryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsaltātōrius