Nghĩa chính
- Nước mặndanh từAny water containing dissolved salt; brine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salt waterDạng gốc (base form)
- salt watersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salt water aspiration syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng kích ứng phổi do thợ lặn hít phải sương mù nước biển, thường là do van nhu cầu bị lỗi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy uống nước muối.
- , .Đúng như tên gọi, cá sấu nước mặn sống trong vùng nước mặn.
- .Nước biển thì dễ làm vật nổi hơn so với nước ngọt.