Dịch

salt water

danh từ (noun)
UK/ˈsɒlt ˈwɔː.tə/US/ˈsɑlt ˈwɔ.tə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nước mặndanh từAny water containing dissolved salt; brine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salt waterDạng gốc (base form)
  2. salt watersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

salt water aspiration syndromedanh từTình trạng kích ứng phổi do thợ lặn hít phải sương mù nước biển, thường là do van nhu cầu bị lỗi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy uống nước muối.
  • , .Đúng như tên gọi, cá sấu nước mặn sống trong vùng nước mặn.
  • .Nước biển thì dễ làm vật nổi hơn so với nước ngọt.

AI