salify
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phản ứng để tạo thành muốiđộng từTo react so as to form a salt
- Kết hợp hoặc ngâm tẩm với muốiđộng từngoại động từ (transitive)To combine or impregnate with a salt.
- Tạo thành muối với; chuyển thành muốiđộng từngoại động từ (transitive)To form a salt with; to convert into a salt.
Họ từ (word family)
cùng gốc salifyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápsalifier
- từ tiếng Latinhsal“salt”