Dịch

salacity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của sự dâm đãng; sự tục tĩudanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being salacious; lewdness, obscenity, bawdiness.
  2. Hành động tục tĩu, (dâm dục, tục tĩu hoặc tục tĩu); một hình ảnh hay một đoạn văn khêu gợidanh từđếm được (countable)An act that is salacious, (lewd, obscene or bawdy); a salacious image or piece of writing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salacityDạng gốc (base form)
  2. salacitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

salacious-ity

  1. từ tiếng Latinhsalācitās“promoting sexual desire or lust”

Ví dụ

  • , .
  • , , , , […]
  • […] , , .

AI