| monk sakidanh từ | danh từ | Loài khỉ Tân Thế giới đến từ Nam Mỹ, thuộc loài Pithecia monachus |
| bearded sakidanh từ | danh từ | Các thành viên của một số loài khỉ Tân Thế giới thuộc chi Chiropotes, có một chùm lông kéo dài từ hàm xuống đến đỉnh ngực |
| black bearded sakidanh từ | danh từ | Chiropotes satanas, một loài khỉ Tân Thế giới có nguồn gốc từ Rừng nhiệt đới Amazon ở phía đông bắc Brazil |
| Geoffroy's monk sakidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với monk saki |
| Uta Hick's bearded sakidanh từ | danh từ | Chiropotes utahicki, một loài khỉ đặc hữu của Brazil |
| sakin-dehdanh từ | danh từ | Người dân ở the village |
| sakin mauzadanh từ | danh từ | Cư dân của làng (đang thảo luận hoặc đã đề cập trước đây) |
| Napo saki | | Chưa có nghĩa |