Dịch

saki

C2danh từ (noun)
US/ˈsɑki/

Nghĩa chính

  1. Bài học thuộc lòngdanh từAny of several species of South American monkeys of the genus Pithecia with large ears and a long hairy tail that is not prehensile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sakiDạng gốc (base form)
  2. sakisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

monk sakidanh từLoài khỉ Tân Thế giới đến từ Nam Mỹ, thuộc loài Pithecia monachus
bearded sakidanh từCác thành viên của một số loài khỉ Tân Thế giới thuộc chi Chiropotes, có một chùm lông kéo dài từ hàm xuống đến đỉnh ngực
black bearded sakidanh từChiropotes satanas, một loài khỉ Tân Thế giới có nguồn gốc từ Rừng nhiệt đới Amazon ở phía đông bắc Brazil
Geoffroy's monk sakidanh từĐồng nghĩa với monk saki
Uta Hick's bearded sakidanh từChiropotes utahicki, một loài khỉ đặc hữu của Brazil
sakin-dehdanh từNgười dân ở the village
sakin mauzadanh từCư dân của làng (đang thảo luận hoặc đã đề cập trước đây)
Napo sakiChưa có nghĩa

AI