sailmaker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có nghề nghiệp là làm hoặc sửa chữa cánh buồmdanh từOne whose occupation is to make or repair sails.
- Sĩ quan hải quân Hoa Kỳ chịu trách nhiệm điều khiển các cánh buồmdanh từAn officer in the United States navy who takes charge of the sails.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sailmakerDạng gốc (base form)
- sailmakersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha