Dịch

rutway

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại mặt đường được người Hy Lạp và La Mã cổ đại sử dụng với các rãnh hoặc rãnh cách nhau một khoảng nhất định, trong đó các bánh xe của các phương tiện giao thông thời đó được dẫn hướngdanh từA type of road surface employed by the Ancient Greeks and Romans with ruts or grooves a certain distance apart, in which the wheels of the vehicles of the day were guided.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rutwayDạng gốc (base form)
  2. rutwaysSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . Ferrand [...], : 1.44 (4 . 8¾ .) ; [...].

AI