Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Một họ tiếng Anh, Scotland và Ireland được chuyển từ biệt danh từ biệt danh Norman cho một người có mái tóc đỏ.danh từ riêngAn English, Scottish and Irish surname transferred from the nickname from the Norman nickname for someone with red hair.
- Tên riêng namdanh từ riêngA male given name transferred from the surname; diminutive form Russ.
- Thị trấn thuộc quận White, bang Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngA small town in White County, Arkansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Costilla, bang Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Costilla County, Colorado.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jack Russelldanh từ | danh từ | Giống chó terrier, thường có màu trắng với các mảng màu nâu và thường được thuần hóa và nuôi làm thú cưng |
| Russell bodydanh từ | danh từ | Chất bao gồm PAS+, bạch cầu ái toan, chứa globulin miễn dịch tế bào chất bao gồm mạng lưới nội chất căng phồng, thường được tìm thấy trong các tế bào plasma bất thường |
| Mount Russelldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Inverell, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Russell Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thác nước ở Tây Nguyên, Tasmania, Australia |
| Russell Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Phenix. Được đặt theo tên của Gilbert C. Russell |
| Russell Leadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Vịnh Canada, New South Wales, Australia |
| Russell Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Wollongong, New South Wales, Australia |
| Jack Russell terrierdanh từ | danh từ | Là loại chó nhỏ, thường có màu nâu và trắng, thường được người nông dân sử dụng để kiểm soát loài gặm nhấm |
22 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 22
Nơi ấn định cho điều tra dân số thuộc quận Barrow
- Nơi ấn định cho điều tra dân số thuộc quận Barrow, bang Georgia, Hoa KỳAn unincorporated community and census-designated place in Barrow County, Georgia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Russell- RussellvilleThành phố, quận lỵ của Quận Franklin, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêng
- RussellianLiên quan đến Bertrand Russell (1872–1970), triết gia, nhà logic học, nhà toán học, nhà sử học, nhà phê bình xã hội và nhà hoạt động chính trị người Anhtính từ
- russelliteKhoáng chất hình chóp trực thoi có chứa bismuth, oxy và vonframdanh từ
- russellophiidCác loài rắn thuộc họ Russellophiidaedanh từ
Ví dụ
- 56 .
- , “ .”
- , ?