Dịch

running start

danh từ (noun)
UK/ˈɹʌniŋ ˈstɑːt/US/ˈɹʌnɪŋ ˈstɑɹt/

Nghĩa chính

  1. Bắt đầu cuộc đua trong đó vận động viên đã chạy hết tốc lực trước khi đến vạch xuất phát hoặc điểm xuất phátdanh từA start to a race in which a contestant is already at full speed before reaching the starting line or take-off point.
  2. Lợi thế ban đầu khi bắt đầu một hành động hoặc theo đuổi nào đó; một sự khởi đầu thuận lợidanh từAn initial advantage at the beginning of some action or pursuit; a head start.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. running startDạng gốc (base form)
  2. running startsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI