rumbling
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Trầm và chậm, ấm trầmtính từDeep- and slow-sounding.
- Lời oán trách, tiếng bất mãndanh từA muted sound of complaint or discontent (often used in the plural).
- Tiếng ầm ì, tiếng gầm trầmdanh từA deep low noise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rumblingDạng gốc (base form)
- rumblingsSố nhiều (plural)
- more rumblingSo sánh hơn (comparative)
- most rumblingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rumbling Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở khu vực hội đồng Perth và Kinross, Scotland, trong lịch sử ở Kinross-shire (OS lưới ref NT0199) |
Ví dụ
- .Tiếng bất mãn của quần chúng báo trước sự sụp đổ của nhà nước.
- .Tiếng sấm ở xa vọng lại trên đỉnh đồi.
- ?Âm thanh ầm ì gì thế?
Họ từ (word family)
cùng gốc rumblingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha