Dịch

rumbling

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trầm và chậm, ấm trầmtính từDeep- and slow-sounding.
  2. Lời oán trách, tiếng bất mãndanh từA muted sound of complaint or discontent (often used in the plural).
  3. Tiếng ầm ì, tiếng gầm trầmdanh từA deep low noise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rumblingDạng gốc (base form)
  2. rumblingsSố nhiều (plural)
  3. more rumblingSo sánh hơn (comparative)
  4. most rumblingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Rumbling Bridgedanh từ riêngNgôi làng nhỏ ở khu vực hội đồng Perth và Kinross, Scotland, trong lịch sử ở Kinross-shire (OS lưới ref NT0199)

Ví dụ

  • .Tiếng bất mãn của quần chúng báo trước sự sụp đổ của nhà nước.
  • .Tiếng sấm ở xa vọng lại trên đỉnh đồi.
  • ?Âm thanh ầm ì gì thế?

AI