Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ruffiandom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một kẻ lưu manh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of a ruffian.
Nguồn gốc
(etymology)
ruffian
+
-dom
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một kẻ lưu manh
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một kẻ lưu manh
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một kẻ lưu manh