rubella
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Y bệnh sởi Đứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A mild disease caused by the Rubella virus infecting the respiratory tract, and characterised by a rash of pink dots, fever and swollen lymph nodes.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrubellus“reddish”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁rewdʰ-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rubellaVí dụ
- , , .Họ mắc hội chứng rubella bẩm sinh, mắc phải trong đợt bùng phát virus rubella hay còn gọi là bệnh sởi Đức.
- . , 1998 , .Ông ấy nói nỗi sợ tác dụng phụ cũng khiến nhiều người không muốn tiêm phòng cho con cái. Ví dụ, ông lưu ý rằng thiệt hại lớn đã gây ra bởi một nghiên cứu năm 1998, hiện đã bị bác bỏ, liên kết vắc-xin sởi, quai bị và rubella với bệnh tự kỷ.
- ' ' , ' '.Rubella còn được gọi là 'sởi Đức' trong tiếng Anh, trong khi người Đức gọi bệnh còi xương là 'bệnh của người Anh'.