Dịch

rubber hose

danh từ (noun)
UK/ˈɹʌbə ˈhəʊz/US/ˈɹʌbɚ ˈhoʊz/

Nghĩa chính

  1. Phong cách hoạt hình hoạt hình cổ điển lần đầu tiên được giới thiệu vào đầu thế kỷ 20danh từkhông đếm được (uncountable)A classic animated cartoon style which was first introduced in the early 20th century.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem rubber, hosedanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see rubber, hose.

Cụm từ (phrase)

up your nose with a rubber hosecụm từSự xúc phạm chế nhạo

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . 1928-1993 .
  • .
  • .

AI