Dịch

royale

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ɹɔɪˈæl/

Nghĩa chính

  1. Món trứng hấp trang trídanh từA garnish of a consommé made with unsweetened cooked custard, usually cut into decorative shapes.
  2. Dạng không chuẩn của royaltính từkhông so sánh (not comparable)Nonstandard spelling of royal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. royaleDạng gốc (base form)
  2. royalesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

café royaleCà phê với rượu mạnh, đôi khi dùng kèm với gia vị, kem, v.v; (đếm được) một khẩu phần đồ uống này
eggs royaledanh từBiến thể của trứng Benedict thay thế thịt bằng cá hồi
Isle Royaledanh từ riêngHòn đảo của Ngũ Đại Hồ nằm ở phía tây bắc Hồ Superior và một phần của bang Michigan của Hoa Kỳ và là một công viên quốc gia
battle royaledanh từThể loại trò chơi điện tử xoay quanh việc sinh tồn, khám phá và nhặt rác, với lối chơi sống sót cuối cùng

Họ từ (word family)

cùng gốc royale

Ví dụ

  • .Họ gọi đó là chiếc bánh Royale phô mai.

AI