Nghĩa chính
- Món trứng hấp trang trídanh từA garnish of a consommé made with unsweetened cooked custard, usually cut into decorative shapes.
- Dạng không chuẩn của royaltính từkhông so sánh (not comparable)Nonstandard spelling of royal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- royaleDạng gốc (base form)
- royalesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| café royale | Cà phê với rượu mạnh, đôi khi dùng kèm với gia vị, kem, v.v; (đếm được) một khẩu phần đồ uống này | |
| eggs royaledanh từ | danh từ | Biến thể của trứng Benedict thay thế thịt bằng cá hồi |
| Isle Royaledanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Ngũ Đại Hồ nằm ở phía tây bắc Hồ Superior và một phần của bang Michigan của Hoa Kỳ và là một công viên quốc gia |
| battle royaledanh từ | danh từ | Thể loại trò chơi điện tử xoay quanh việc sinh tồn, khám phá và nhặt rác, với lối chơi sống sót cuối cùng |
Họ từ (word family)
cùng gốc royaleTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Họ gọi đó là chiếc bánh Royale phô mai.