Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đánh tan tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The assignment of a route to anything.
- Định tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of finding paths from origins to destinations in a network such as the Internet, along which information can be passed.
- Đường phay, rãnh phaydanh từA channel cut in a material such as wood with a router or gouge.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của routeđộng từpresent participle and gerund of route
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- routingDạng gốc (base form)
- routingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call routing | Định tuyến cuộc gọi | |
| dynamic routing | Định tuyến động | |
| optimal routing | Định tuyến tối ưu | |
| packet routing | Định tuyến gói tin | |
| routing numberdanh từ | danh từ | Mã định tuyến ngân hàng |
| routing table | Bảng định tuyến | |
| routing leakdanh từ | danh từ | Tình huống trong đó bảng định tuyến nội bộ của nhà cung cấp mạng được phát ra bên ngoài tới các mạng ngang hàng thông qua Giao thức cổng biên (thường do lỗi trong bộ định tuyến ranh giới), dẫn đến lưu lượng truy cập Internet được định tuyến không chính xác cho các mạng bên ngoài chấp nhận hướng dẫn định tuyến mới vào bảng định tuyến của riêng họ |
| routing slipdanh từ | danh từ | Tờ giấy xác định lộ trình cho một tài liệu được lưu hành |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rout
- present participle and gerund of rout
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- việc định tuyến tối ưu cho các phương tiện giao hàng
- Donald's .Bố mẹ của Donald đã cổ vũ anh đi thi đấu.
- .Con chó rừng đang bới tìm trong đống rác.