Dịch

routing

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹuːtɪŋ/US/ˈɹutɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đánh tan tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The assignment of a route to anything.
  2. Định tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of finding paths from origins to destinations in a network such as the Internet, along which information can be passed.
  3. Đường phay, rãnh phaydanh từA channel cut in a material such as wood with a router or gouge.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của routeđộng từpresent participle and gerund of route

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. routingDạng gốc (base form)
  2. routingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

call routingĐịnh tuyến cuộc gọi
dynamic routingĐịnh tuyến động
optimal routingĐịnh tuyến tối ưu
packet routingĐịnh tuyến gói tin
routing numberdanh từMã định tuyến ngân hàng
routing tableBảng định tuyến
routing leakdanh từTình huống trong đó bảng định tuyến nội bộ của nhà cung cấp mạng được phát ra bên ngoài tới các mạng ngang hàng thông qua Giao thức cổng biên (thường do lỗi trong bộ định tuyến ranh giới), dẫn đến lưu lượng truy cập Internet được định tuyến không chính xác cho các mạng bên ngoài chấp nhận hướng dẫn định tuyến mới vào bảng định tuyến của riêng họ
routing slipdanh từTờ giấy xác định lộ trình cho một tài liệu được lưu hành

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rout
  1. present participle and gerund of rout

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

route-ing

động từ, danh từ

rout-ing

Ví dụ

  • việc định tuyến tối ưu cho các phương tiện giao hàng
  • Donald's .Bố mẹ của Donald đã cổ vũ anh đi thi đấu.
  • .Con chó rừng đang bới tìm trong đống rác.

AI