ROS
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ɹɔs/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phân đoạn quỹ đạo Ngadanh từ riêngInitialism of Russian Orbital Segment, the part of the International Space Station that was contributed by Russia, or using ROSCOSMOS/Mir specification-based modules.
- Các dạng oxy hoạt độngdanh từAbbreviation of reactive oxygen species.
- Hệ điều hành robotdanh từAbbreviation of Robot Operating System, a robotic middleware.
- Quyền thừa kế sống sótdanh từInitialism of rights of survivorship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ROSDạng gốc (base form)
- ROSsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lượt chạy trạm
- Initialism of run of station.
Ví dụ
- ₂^(•−) ^• ( , ) , ₂₂, , ( 1 ) (Møller . 2007) .O₂^(•−) và OH^• rất không ổn định (thời gian bán hủy ở mức micro giây và nano giây) và không thể đi qua màng, trong khi H₂O₂, dù không phải là gốc tự do mà là một ROS, lại tương đối ổn định (thời gian bán hủy khoảng 1 ms) và có thể đi qua màng thông qua aquaporin.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ROSNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha