Dịch

ROS

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ɹɔs/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phân đoạn quỹ đạo Ngadanh từ riêngInitialism of Russian Orbital Segment, the part of the International Space Station that was contributed by Russia, or using ROSCOSMOS/Mir specification-based modules.
  2. Các dạng oxy hoạt độngdanh từAbbreviation of reactive oxygen species.
  3. Hệ điều hành robotdanh từAbbreviation of Robot Operating System, a robotic middleware.
  4. Quyền thừa kế sống sótdanh từInitialism of rights of survivorship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ROSDạng gốc (base form)
  2. ROSsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lượt chạy trạm
  1. Initialism of run of station.

Ví dụ

  • ₂^(•−) ^• ( , ) , ₂₂, , ( 1 ) (Møller . 2007) .O₂^(•−) và OH^• rất không ổn định (thời gian bán hủy ở mức micro giây và nano giây) và không thể đi qua màng, trong khi H₂O₂, dù không phải là gốc tự do mà là một ROS, lại tương đối ổn định (thời gian bán hủy khoảng 1 ms) và có thể đi qua màng thông qua aquaporin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI