roquet
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Sự chọi trúng (quả bóng crikê khác)danh từIn croquet, the act of hitting another live ball with the striker's ball, from which croquet is then taken.
- Trong môn bóng vồ, là đánh một quả bóng sống khác bằng bóng của tiền đạo, từ đó quả bóng vồ được thực hiệnđộng từIn croquet, to hit another live ball with the striker's ball, from which croquet is then taken.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa