Nghĩa chính
- Môn roquedanh từkhông đếm được (uncountable)A form of croquet using short-handled mallets, and played on a hard surface.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Roquedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chung của một số địa điểm ở Mỹ Latinh, Tây Ban Nha và Philippines được đặt theo tên Saint Roche |
| San Roque Idanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bacarra, Ilocos Norte, Philippines |
| San Roque IIdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bacarra, Ilocos Norte, Philippines |
| Bagong San Roquedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Santo Domingo, Albay, Philippines |
| Baybay San Roquedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Ozamiz, Misamis Occidental, Philippines |
| San Roque Zone Idanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Tayabas, Quezon, Philippines |
| San Roque Zone IIdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Tayabas, Quezon, Philippines |
| San Roque Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
Họ từ (word family)
cùng gốc roque- roquesiteKhoáng vật màu xám có quy mô tứ giác chứa đồng, indium và lưu huỳnhdanh từ
- roquelaureÁo khoác dài đến đầu gối (mặc vào thế-kỷ 18, 19)danh từ
- roquefortineCác nhóm ancaloit độc hại được tìm thấy ở nhiều loại nấm khác nhau, đặc biệt là loài Penicilliumdanh từ
- roquetteLoại thảo mộc thuộc họ mù tạt (Eruca sativa), với lá có vị cay nồng thường được dùng làm món saladdanh từ
Ví dụ
- touch-me . — , . .Đây là ngôi nhà của Roque "chạm vào là kêu". Luôn có sự om sỏ và cãi vã—nếu không phải lũ trẻ cãi nhau thì là bố mẹ. Ở đây không bao giờ có một phút giây yên lặng nào.
- , . , ; , , .