Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rope bridge
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
oʊ
p
ˈ
b
ɹ
ɪ
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Cây cầu treo được xây dựng chủ yếu bằng dây thừng
danh từ
A suspension bridge constructed chiefly of rope.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rope bridge
Dạng gốc
(base form)
rope bridge
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
There's
a
rope
bridge
over
the
river
.
The
rope
bridge
suddenly
snapped
and
Michael
fell
into
the
water
.
Tom
decided
that
it
wouldn't
be
sensible
to
try
to
cross
the
old
rope
bridge
.
Xem thêm 1 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
andarivel
giống đực
Cầu dây
puente tibetano
giống đực
Cầu dây (cầu treo dành cho người đi bộ)
AI
1
Cây cầu treo được xây dựng chủ yếu bằng dây thừng
1
Cây cầu treo được xây dựng chủ yếu bằng dây thừng
1
Cây cầu treo được xây dựng chủ yếu bằng dây thừng