Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
roomie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bạn cùng phòng
danh từ
A roommate.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
roomie
Dạng gốc
(base form)
roomie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
room
+
-ie
Ví dụ
“
The
bed
is
amazing
,”
he
said
and
grinned
.
“
Good
night
,
roomie
,”
he
said
and
chuckled
.
“
Don't
you
dare
,
roomie
,”
he
murmured
,
moving
his
lips
to
her
jaw
.
AI
1
Người bạn cùng phòng
1
Người bạn cùng phòng
1
Người bạn cùng phòng